Kết quả thi đầu vào
Bản cuối kỳ thi tuyển tỷ lệ kèo chính xác nhất năm 2025
Trường trung học cơ sở
| |
Phần 1 |
Buổi thứ 2 |
Buổi thứ 3 |
tổng |
| Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
| Nhân sự tuyển dụng |
khoảng 50 |
khoảng 50 |
khoảng 40 |
140 |
| Số lượng ứng viên |
117 |
143 |
260 |
237 |
281 |
518 |
196 |
296 |
492 |
1270 |
| Số lượng thí tỷ lệ kèo chính xác nhất |
97 |
124 |
221 |
161 |
220 |
381 |
121 |
206 |
327 |
929 |
| Số lượng ứng viên thành công(bao gồm cả tạm ứng) |
32 |
44 |
76 |
48 |
47 |
95 |
26 |
34 |
60 |
231 |
| Phóng đại |
3.0 |
2.8 |
2.9 |
3.4 |
4.7 |
4.0 |
4.7 |
6.1 |
5.5
|
4.0 |
| |
Phần 1 |
Giây |
Buổi thứ 3 |
| Người dự thi |
Người đăng ký đã đậu |
Người dự thi |
Người nộp đơn đã đậu |
Người dự thi |
Ứng viên đã đậu |
| Tiếng Nhật(150 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
128 |
|
135 |
|
128 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
66 |
_ |
79 |
_ |
64 |
| Điểm trung bình |
78.4 |
94.2 |
98.7 |
112.5 |
81.3 |
96.6 |
| Số học(150 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
150 |
|
150 |
|
150 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
86 |
_ |
95 |
_ |
94 |
| Điểm trung bình |
108.0 |
127.8 |
108.9 |
130.3 |
100.4 |
122.5 |
| Xã hội(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
83 |
|
89 |
|
82 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
45 |
_ |
39 |
_ |
49 |
| Điểm trung bình |
60.6 |
66.7 |
50.8 |
61.5 |
53.8 |
66.0 |
| Khoa học(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
92 |
|
91 |
|
85 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
57 |
_ |
43 |
_ |
56 |
| Điểm trung bình |
64.7 |
74.7 |
59.7 |
68.8 |
63.9 |
71.9 |
| Điểm thi đầu vào(500 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
422 |
|
431 |
|
401 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
337 |
_ |
349 |
_ |
326 |
| Điểm trung bình |
311.8 |
363.4 |
318.0 |
373.1 |
299.5 |
357.0 |
Trung học phổ thông
| |
Bài thi tuyển tỷ lệ kèo chính xác nhất đề cử |
Kỳ thi tuyển tỷ lệ kèo chính xác nhất chung |
tổng |
| Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
| Nhân sự tuyển dụng |
46 |
46 |
92 |
| Số lượng người đăng ký |
44 |
78 |
122 |
137 |
152 |
289 |
411 |
| Số lượng thí tỷ lệ kèo chính xác nhất |
44 |
78 |
122 |
130 |
137 |
267 |
389 |
| Số lượng ứng viên thành công(Bao gồm cả tạm ứng) |
17 |
29 |
46 |
50 |
61 |
111 |
157 |
| Phóng đại |
2.6 |
2.7 |
2.7 |
2.6 |
2.2 |
2.4 |
2.5 |
| |
Bài thi tuyển tỷ lệ kèo chính xác nhất đề xuất |
| Người dự thi |
Người đăng ký đã đậu |
| Tiếng Nhật(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
94 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
62 |
| Điểm trung bình |
72.4 |
78.6 |
| Toán học(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
100 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
70 |
| Điểm trung bình |
79.6 |
90.0 |
| Tiếng Anh(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
89 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
57 |
| Điểm trung bình |
61.7 |
73.4 |
| Điểm thi đầu vào(300 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
279 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
220 |
| Điểm trung bình |
213.6 |
242.0 |
| |
Kỳ thi tuyển tỷ lệ kèo chính xác nhất chung |
| Người dự thi |
Người nộp đơn đã đậu |
| Tiếng Nhật(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
90 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
49 |
| Điểm trung bình |
67.2 |
72.7 |
| Toán học(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
100 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
47 |
| Điểm trung bình |
67.8 |
80.4 |
| Tiếng Anh(150 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
136 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
90 |
| Điểm trung bình |
103.5 |
116.0 |
| Điểm thi đầu vào(400 điểm bao gồm cả điểm bổ sung) |
Điểm cao nhất |
|
342 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
284 |
| Điểm trung bình |
266.6 |
301.4 |
Kết quả kỳ thi tuyển tỷ lệ kèo chính xác nhất trước đây
Kết quả kỳ thi tuyển tỷ lệ kèo chính xác nhất trước đây