Bản cuối cùng của kết quả thi tuyển ty le keo nha cai truc tuyen năm 2018
Trường trung học cơ sở
| |
Phần 1 |
Buổi thứ 2 |
Buổi thứ 3 |
tổng |
| Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
| Nhân sự tuyển dụng |
khoảng 50 |
khoảng 50 |
khoảng 40 |
khoảng 140 |
| Số lượng ứng viên |
149 |
178 |
327 |
247 |
342 |
589 |
274 |
375 |
649 |
1565 |
| Số lượng thí ty le keo nha cai truc tuyen |
129 |
157 |
286 |
181 |
252 |
433 |
169 |
273 |
442 |
1161 |
| Số lượng ứng viên thành công (bao gồm cả ứng tuyển trước) |
36 |
41 |
77 |
50 |
36 |
86 |
36 |
32 |
68 |
230 |
| Phóng đại |
3.6 |
3.8 |
3.7 |
3.6 |
7.0 |
5.0 |
4.7 |
8.5 |
6.5 |
━ |
| |
Phần 1 |
Buổi thứ 2 |
Buổi thứ 3 |
| Người dự thi |
Người đăng ký đã đậu |
Người dự thi |
Ứng viên đã đậu |
Người dự thi |
Người đăng ký đã đậu |
| Tiếng Nhật (150 điểm) |
Điểm cao nhất |
134 |
134 |
117 |
117 |
123 |
123 |
| Điểm thấp nhất |
35 |
80 |
35 |
57 |
36 |
80 |
| Điểm trung bình |
90.3 |
102.9 |
80.5 |
91.1 |
88.6 |
97.9 |
| Số học (150 điểm) |
Điểm cao nhất |
150 |
150 |
150 |
150 |
142 |
142 |
| Điểm thấp nhất |
24 |
110 |
14 |
79 |
15 |
78 |
| Điểm trung bình |
110.1 |
131.3 |
85.9 |
114.2 |
84.5 |
118.8 |
| Xã hội (100 điểm) |
Điểm cao nhất |
92 |
92 |
88 |
88 |
94 |
94 |
| Điểm thấp nhất |
21 |
61 |
15 |
49 |
19 |
52 |
| Điểm trung bình |
65.3 |
75.3 |
59.0 |
72.4 |
62.1 |
75.2 |
| Khoa học (100 điểm) |
Điểm cao nhất |
85 |
85 |
89 |
89 |
94 |
94 |
| Điểm thấp nhất |
30 |
51 |
29 |
51 |
23 |
94 |
| Điểm trung bình |
62.6 |
69.4 |
65.3 |
74.3 |
56.7 |
72.2 |
| Điểm thi đầu vào(500 điểm) |
Điểm cao nhất |
420 |
420 |
408 |
408 |
401 |
401 |
| Điểm thấp nhất |
141 |
356 |
138 |
323 |
115 |
335 |
| Điểm trung bình |
328.4 |
378.9 |
290.7 |
352.0 |
292.0 |
364.2 |
Trung học phổ thông
| |
Bài thi tuyển ty le keo nha cai truc tuyen đề xuất |
Thi tuyển ty le keo nha cai truc tuyen chung |
tổng |
| Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
| Nhân sự tuyển dụng |
40 |
52 |
92 |
| Số lượng ứng viên |
48 |
93 |
141 |
209 |
249 |
458 |
599 |
| Số lượng thí ty le keo nha cai truc tuyen |
48 |
93 |
141 |
198 |
234 |
432 |
573 |
| Số lượng ứng viên trúng tuyển (bao gồm cả ứng tuyển) |
16 |
24 |
40 |
61 |
51 |
112 |
152 |
| Phóng đại |
3.5 |
3.9 |
━ |
| |
Bài thi tuyển ty le keo nha cai truc tuyen đề xuất |
| Người dự thi |
Người nộp đơn đã đậu |
| Tiếng Nhật (100 điểm) |
Điểm cao nhất |
93 |
93 |
| Điểm thấp nhất |
52 |
65 |
| Điểm trung bình |
77.7 |
82.1 |
| Toán học (100 điểm) |
Điểm cao nhất |
95 |
95 |
| Điểm thấp nhất |
45 |
70 |
| Điểm trung bình |
71.5 |
80.7 |
| Tiếng Anh (150 điểm) |
Điểm cao nhất |
94 |
94 |
| Điểm thấp nhất |
26 |
65 |
| Điểm trung bình |
65.5 |
78.3 |
| Điểm thi đầu vào (300 điểm) |
Điểm cao nhất |
272 |
272 |
| Điểm thấp nhất |
139 |
223 |
| Điểm trung bình |
214.7 |
241.1 |
| |
Kỳ thi tuyển ty le keo nha cai truc tuyen chung |
| Người dự thi |
Người nộp đơn đã đậu |
| Tiếng Nhật (100 điểm) |
Điểm cao nhất |
87 |
87 |
| Điểm thấp nhất |
30 |
50 |
| Điểm trung bình |
66.0 |
71.9 |
| Toán học (100 điểm) |
Điểm cao nhất |
92 |
92 |
| Điểm thấp nhất |
0 |
54 |
| Điểm trung bình |
57.5 |
72.7 |
| Tiếng Anh (150 điểm) |
Điểm cao nhất |
139 |
139 |
| Điểm thấp nhất |
30 |
85 |
| Điểm trung bình |
101.4 |
118.0 |
| Điểm thi đầu vào(400 điểm bao gồm cả điểm bổ sung) |
Điểm cao nhất |
323 |
323 |
| Điểm thấp nhất |
67 |
271 |
| Điểm trung bình |
248.6 |
293.9 |
TRANG ĐẦU