Dữ liệu khóa học
Sinh viên đang theo học tại Đại học HOSEI
| Tên khoa | Năm tài chính 2025 | Năm tài chính 2024 | Năm tài chính 2023 |
|---|---|---|---|
| Khoa Luật | 27 | 30 | 27 |
| Khoa Văn | 22 | 24 | 24 |
| Khoa Kinh tế | 26 | 29 | 26 |
| Khoa Xã hội học | 23 | 25 | 28 |
| Khoa Quản trị kinh doanh | 25 | 29 | 29 |
| Khoa Văn hóa Quốc tế | 8 | 10 | 9 |
| Khoa Môi trường con người | 12 | 13 | 12 |
| Khoa Phúc lợi Hiện đại | 2 | 5 | 6 |
| Thiết kế nghề nghiệp | 10 | 11 | 11 |
| Khoa Thể thao và Sức khỏe | 0 | 5 | 5 |
| GIS | 4 | 4 | 4 |
| Khoa Khoa học Thông tin | 6 | 5 | 6 |
| Khoa Kỹ thuật thiết kế | 9 | 9 | 9 |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật | 11 | 11 | 7 |
| Khoa Khoa học Đời sống | 3 | 4 | 5 |
| Tổng cộng | 188 | 215 | 208 |
Kết quả trúng tuyển vào đại học khác (chỉ dành cho sinh viên hiện tại)
| Năm tài chính 2025 | Năm tài chính 2024 | Năm tài chính 2023 | |
|---|---|---|---|
| 1 Các trường đại học ở nước ngoài, vv | |||
| Đại học British Columbia | 1 | - | - |
| Đại học Toronto | 1 | - | - |
| King's College Luân Đôn | 1 | - | - |
| Đại học Bristol | 1 | - | - |
| 2 Các trường đại học quốc gia và công lập | |||
| Đại học Kyoto | - | - | 1 |
| Đại học Hokkaido | - | - | 1 |
| 3 trường đại học tư thục | |||
| Aoyama Gakuin | 2 | - | 1 |
| Đại học Kitasato | - | - | 1 |
| Đại học Keio | 7 | 5 | 8 |
| Đại học Thiên chúa giáo quốc tế | 1 | 1 | 1 |
| Đại học Sophia | 6 | 5 | 6 |
| Đại học Seikei | - | - | 1 |
| Đại học Chuo | 1 | - | 3 |
| Đại học Y khoa Tokyo | 1 | - | - |
| Đại học Nha khoa Tokyo | 1 | - | - |
| Đại học Khoa học Tokyo | 1 | - | 3 |
| Đại học Nihon | - | 2 | 2 |
| Đại học Meiji | 1 | - | 2 |
| Đại học Rikkyo | 3 | 2 | 5 |
| Đại học Waseda | - | - | 2 |
| Các trường đại học khác | 6 | 4 | 2 |