Kết quả kỳ thi tuyển sinh năm 2024 phiên bản cuối cùng

Trường trung học cơ sở

  Phần 1 Giây Phiên thứ 3 tổng
Cậu Bé Cô gái Tổng phụ Cậu Bé Cô gái Tổng phụ Cậu Bé Cô gái Tổng phụ
Nhân sự tuyển dụng khoảng 50 khoảng 50 khoảng 40 khoảng 140
Số lượng người đăng ký 118 143 261 241 280 521 216 295 511 1293
Số lượng thí sinh 98 134 232 159 205 364 135 214 349 945
Số lượng ứng viên thành công
(bao gồm cả tạm ứng)
40 50 90 40 47 87 21 29 50 227
Phóng đại 2.5 2.7 2.6 4.0 4.4 4.2 6.4 7.4 7.0 4.2
  Phần 1 Buổi thứ 2 Buổi thứ 3
Người dự thi Người đăng ký đã đậu Người dự thi Người đăng ký đã đậu Người dự thi Người đăng ký đã đậu
Tiếng Nhật
(150 điểm)
Điểm cao nhất 134 127 148
Điểm thấp nhất _ 94 _ 63 _ 90
Điểm trung bình 108.6 117.0 89.3 101.7 99.5 117.3
Số học
(150 điểm)
Điểm cao nhất 150 150 150
Điểm thấp nhất _ 102 _ 102 _ 102
Điểm trung bình 114.2 130.9 106.2 129.0 102.4 131.7
Xã hội
(100 điểm)
Điểm cao nhất 88 87 81
Điểm thấp nhất _ 52 _ 51 _ 52
Điểm trung bình 63.4 71.2 61.2 71.4 56.3 68.6
Khoa học
(100 điểm)
Điểm cao nhất 86 80 91
Điểm thấp nhất _ 59 _ 44 _ 65
Điểm trung bình 65.8 71.8 55.8 64.6 65.9 78.1
Điểm thi đầu vào
(500 điểm)
Điểm cao nhất 425 405 434
Điểm thấp nhất _ 370 _ 343 _ 373
Điểm trung bình 352.0 390.8 312.5 366.7 324.1 395.7

Trường trung học

  Bài thi tuyển sinh đề xuất Thi tuyển sinh chung tổng
Cậu Bé Cô gái Tổng phụ Cậu Bé Cô gái Tổng phụ
Nhân sự tuyển dụng 46 46 92
Số lượng người đăng ký 45 84 129 130 159 289 418
Số lượng thí sinh 45 84 129 118 151 269 398
Số lượng ứng viên thành công
(bao gồm cả tạm ứng)
21 25 46 47 60 107 153
Phóng đại 2.1 3.4 2.8 2.5 2.5 2.5 2.6
  Bài thi tuyển sinh đề xuất
Người dự thi Người nộp đơn đã đậu
Tiếng Nhật
(100 điểm)
Điểm cao nhất 85
Điểm thấp nhất _ 55
Điểm trung bình 65.3 70.5
Toán học
(100 điểm)
Điểm cao nhất 100
Điểm thấp nhất _ 65
Điểm trung bình 71.6 87.6
Tiếng Anh
(100 điểm)
Điểm cao nhất 98
Điểm thấp nhất _ 66
Điểm trung bình 72.6 83.3
Điểm thi đầu vào
(300 điểm)
Điểm cao nhất 269
Điểm thấp nhất _ 223
Điểm trung bình 209.4 241.3
  Kỳ thi tuyển sinh chung
Người dự thi Người đăng ký đã đậu
Tiếng Nhật
(100 điểm)
Điểm cao nhất 94
Điểm thấp nhất _ 38
Điểm trung bình 54.6 63.4
Toán học
(100 điểm)
Điểm cao nhất 95
Điểm thấp nhất _ 50
Điểm trung bình 60.6 75.9
Tiếng Anh
(150 điểm)
Điểm cao nhất 146
Điểm thấp nhất _ 82
Điểm trung bình 102.3 119.4
Điểm thi đầu vào
(400 điểm bao gồm cả điểm bổ sung)
Điểm cao nhất 335
Điểm thấp nhất _ 261
Điểm trung bình 245.3 288.5

TRANG ĐẦU