Kết quả kỳ thi tuyển sinh năm 2023 phiên bản cuối cùng
Trường trung học cơ sở
| |
Phần 1 |
Buổi thứ 2 |
Buổi thứ 3 |
tổng |
| Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
| Nhân sự tuyển dụng |
khoảng 50 |
khoảng 50 |
khoảng 40 |
khoảng 140 |
| Số lượng ứng viên |
99 |
133 |
232 |
221 |
313 |
534 |
210 |
314 |
524 |
1290 |
| Số lượng thí sinh |
87 |
119 |
206 |
156 |
226 |
382 |
135 |
248 |
383 |
971 |
| Số lượng ứng viên thành công(bao gồm cả tạm ứng) |
28 |
34 |
62 |
40 |
46 |
86 |
36 |
43 |
79 |
227 |
| Phóng đại |
3.1 |
3.5 |
3.3 |
3.9 |
4.9 |
4.4 |
3.8 |
5.8 |
4.8 |
4.3 |
| |
Phần 1 |
Giây |
Buổi thứ 3 |
| Người dự thi |
Ứng viên đã đậu |
Người dự thi |
Ứng viên đã đậu |
Người dự thi |
Người đăng ký đã đậu |
| Tiếng Nhật(150 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
138 |
|
140 |
|
136 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
79 |
_ |
68 |
_ |
69 |
| Điểm trung bình |
96.2 |
111.0 |
98.1 |
113.4 |
86.7 |
100.1 |
| Số học(150 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
150 |
|
150 |
|
150 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
94 |
_ |
76 |
_ |
70 |
| Điểm trung bình |
112.2 |
130,1 |
86.3 |
109,2 |
90.5 |
121.4 |
| Xã hội(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
79 |
|
90 |
|
96 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
33 |
_ |
46 |
_ |
57 |
| Điểm trung bình |
54,6 |
61.6 |
62.0 |
71.3 |
67.5 |
77.0 |
| Khoa học(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
86 |
|
95 |
|
89 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
57 |
_ |
60 |
_ |
52 |
| Điểm trung bình |
63.7 |
71.9 |
73.1 |
81,3 |
63.3 |
71.8 |
| Điểm thi đầu vào(500 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
420 |
|
421 |
|
411 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
346 |
_ |
345 |
_ |
338 |
| Điểm trung bình |
326.6 |
374.6 |
319.5 |
375.3 |
308.1 |
370.2 |
Trung học phổ thông
| |
Bài thi tuyển sinh đề cử |
Thi tuyển sinh chung |
tổng |
| Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
| Nhân sự tuyển dụng |
40 |
52 |
92 |
| Số lượng ứng viên |
33 |
81 |
114 |
103 |
141 |
244 |
358 |
| Số lượng thí sinh |
33 |
81 |
114 |
94 |
131 |
225 |
339 |
| Số lượng ứng viên thành công(bao gồm cả tạm ứng) |
12 |
28 |
40 |
37 |
52 |
89 |
129 |
| Phóng đại |
2.8 |
2.9 |
2.9 |
2.5 |
2.5 |
2.5 |
2.6 |
| |
Bài thi tuyển sinh đề cử |
| Người dự thi |
Người đăng ký đã đậu |
| Tiếng Nhật(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
93 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
67 |
| Điểm trung bình |
78.1 |
83.5 |
| Toán học(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
100 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
50 |
| Điểm trung bình |
64.9 |
79.1 |
| Tiếng Anh(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
92 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
64 |
| Điểm trung bình |
69.8 |
80.3 |
| Điểm thi tuyển sinh(300 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
268 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
223 |
| Điểm trung bình |
212.8 |
242,9 |
| |
Kỳ thi tuyển sinh chung |
| Người dự thi |
Người đăng ký đã đậu |
| Tiếng Nhật(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
92 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
56 |
| Điểm trung bình |
74.8 |
78.2 |
| Toán học(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
100 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
40 |
| Điểm trung bình |
60.2 |
69.5 |
| Tiếng Anh(150 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
142 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
77 |
| Điểm trung bình |
107.2 |
116.9 |
| Điểm thi tuyển sinh(400 điểm bao gồm cả điểm bổ sung) |
Điểm cao nhất |
|
346 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
275 |
| Điểm trung bình |
270.2 |
299.1 |
TRANG ĐẦU