Kết quả thi tuyển sinh cuối năm 2019
dự đoán soi kèo cơ sở
| |
Phần 1 |
Buổi thứ 2 |
Buổi thứ 3 |
tổng |
| Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
| Nhân sự tuyển dụng |
khoảng 50 |
khoảng 50 |
khoảng 40 |
khoảng 140 |
| Số lượng ứng viên |
160 |
164 |
324 |
278 |
317 |
595 |
308 |
318 |
626 |
1545 |
| Số lượng thí sinh |
142 |
148 |
290 |
210 |
238 |
448 |
217 |
250 |
467 |
1204 |
| Số lượng ứng viên thành công(bao gồm cả tạm ứng) |
39 |
42 |
81 |
46 |
41 |
87 |
29 |
28 |
57 |
225 |
| Phóng đại |
3.6 |
3.5 |
3.6 |
4.6 |
5.8 |
5.1 |
7.4 |
8.9 |
8.2 |
━ |
| |
Phần 1 |
Buổi thứ 2 |
Buổi thứ 3 |
| Người dự thi |
Ứng viên đã đậu |
Người dự thi |
Người đăng ký đã đậu |
Người dự thi |
Người đăng ký đã đậu |
| Tiếng Nhật(150 điểm) |
Điểm cao nhất |
139 |
139 |
134 |
134 |
129 |
129 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
77 |
_ |
77 |
_ |
79 |
| Điểm trung bình |
100.6 |
117.4 |
94.2 |
108.4 |
87.4 |
102.1 |
| Số học(150 điểm) |
Điểm cao nhất |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
150 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
102 |
_ |
102 |
_ |
94 |
| Điểm trung bình |
110.5 |
134.4 |
106.8 |
130.2 |
96.5 |
126.1 |
| Xã hội(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
94 |
94 |
96 |
96 |
92 |
92 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
60 |
_ |
50 |
_ |
61 |
| Điểm trung bình |
66.1 |
77.9 |
65.4 |
78.6 |
66.2 |
78.3 |
| Khoa học(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
87 |
87 |
82 |
82 |
90 |
90 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
54 |
_ |
42 |
_ |
66 |
| Điểm trung bình |
59.7 |
69.0 |
52.3 |
61.2 |
70.4 |
79.6 |
| Điểm thi đầu vào(500 điểm) |
Điểm cao nhất |
423 |
423 |
425 |
425 |
425 |
425 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
362 |
_ |
354 |
_ |
363 |
| Điểm trung bình |
337.0 |
398.7 |
318.7 |
378.3 |
320.5 |
386.1 |
Trung học phổ thông
| |
Bài thi tuyển sinh đề xuất |
Thi tuyển sinh chung |
tổng |
| Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
| Nhân sự tuyển dụng |
40 |
52 |
92 |
| Số lượng người đăng ký |
53 |
81 |
134 |
193 |
209 |
402 |
536 |
| Số lượng thí sinh |
53 |
81 |
134 |
174 |
192 |
366 |
500 |
| Số lượng ứng viên thành công(bao gồm cả tạm ứng) |
17 |
23 |
40 |
59 |
69 |
128 |
168 |
| Phóng đại |
3.4 |
2.9 |
━ |
| |
Bài thi tuyển sinh đề xuất |
| Người dự thi |
Người nộp đơn đã đậu |
| Tiếng Nhật(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
88 |
88 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
71 |
| Điểm trung bình |
77.2 |
81.1 |
| Toán học(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
92 |
92 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
62 |
| Điểm trung bình |
61.2 |
77.8 |
| Tiếng Anh(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
93 |
93 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
71 |
| Điểm trung bình |
75.0 |
81.1 |
| Điểm thi đầu vào(300 điểm) |
Điểm cao nhất |
269 |
269 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
227 |
| Điểm trung bình |
213.3 |
239.9 |
| |
Kỳ thi tuyển sinh chung |
| Người dự thi |
Người đăng ký đã đậu |
| Tiếng Nhật(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
93 |
93 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
47 |
| Điểm trung bình |
66.1 |
73.7 |
| Toán học(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
100 |
100 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
40 |
| Điểm trung bình |
54.9 |
72.6 |
| Tiếng Anh(150 điểm) |
Điểm cao nhất |
145 |
145 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
100 |
| Điểm trung bình |
103.0 |
121.4 |
| Điểm thi tuyển sinh(400 điểm bao gồm cả điểm bổ sung) |
Điểm cao nhất |
345 |
345 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
275 |
| Điểm trung bình |
249.7 |
300.1 |
TRANG ĐẦU