dự đoán cúp c2 châu âu quả kỳ thi tuyển sinh năm 2022 phiên bản cuối cùng
Trường trung học cơ sở
| |
Phần 1 |
Buổi thứ 2 |
Buổi thứ 3 |
tổng |
| Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
| Nhân sự tuyển dụng |
khoảng 50 |
khoảng 50 |
khoảng 40 |
khoảng 140 |
| Số lượng ứng viên |
165 |
141 |
306 |
276 |
256 |
532 |
310 |
294 |
604 |
1442 |
| Số lượng thí sinh |
135 |
126 |
261 |
190 |
205 |
395 |
225 |
236 |
461 |
1117 |
| Số lượng ứng viên thành công(bao gồm cả tạm ứng) |
34 |
38 |
72 |
40 |
45 |
85 |
33 |
33 |
66 |
223 |
| Phóng đại |
4.0 |
3.3 |
3.6 |
4.8 |
4.6 |
4.6 |
6.8 |
7.2 |
7.0 |
5.0 |
| |
Phần 1 |
Buổi thứ 2 |
Buổi thứ 3 |
| Người dự thi |
Ứng viên đã đậu |
Người dự thi |
Ứng viên đã đậu |
Người dự thi |
Người đăng ký đã đậu |
| Tiếng Nhật(150 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
142 |
|
142 |
|
137 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
89 |
_ |
70 |
_ |
87 |
| Điểm trung bình |
107.9 |
119.7 |
87.7 |
104.3 |
97.3 |
111.1 |
| Số học(150 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
150 |
|
150 |
|
134 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
94 |
_ |
82 |
_ |
78 |
| Điểm trung bình |
98.7 |
126,6 |
93.8 |
126,6 |
82.7 |
110.4 |
| Xã hội(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
91 |
|
100 |
|
93 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
46 |
_ |
70 |
_ |
67 |
| Điểm trung bình |
62,3 |
74.5 |
76.3 |
84.9 |
69.0 |
79.6 |
| Khoa học(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
94 |
|
89 |
|
88 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
57 |
_ |
58 |
_ |
53 |
| Điểm trung bình |
71.0 |
79.9 |
64.9 |
75,1 |
60.7 |
72.5 |
| Điểm thi đầu vào(500 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
432 |
|
441 |
|
418 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
379 |
_ |
355 |
_ |
352 |
| Điểm trung bình |
339.9 |
400.8 |
322.7 |
390.8 |
309.7 |
373.6 |
Trường trung học
| |
Bài thi tuyển sinh đề cử |
Kỳ thi tuyển sinh chung |
tổng |
| Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
Cậu Bé |
Cô gái |
Tổng phụ |
| Nhân sự tuyển dụng |
40 |
52 |
92 |
| Số lượng người đăng ký |
49 |
89 |
138 |
118 |
152 |
270 |
408 |
| Số lượng thí sinh |
49 |
89 |
138 |
109 |
142 |
251 |
389 |
| Số lượng ứng viên thành công(Bao gồm cả tạm ứng) |
17 |
23 |
40 |
34 |
56 |
90 |
130 |
| Phóng đại |
2.9 |
3.9 |
3.5 |
3.2 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
| |
Bài thi tuyển sinh đề xuất |
| Người dự thi |
Người nộp đơn đã đậu |
| Tiếng Nhật(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
97 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
72 |
| Điểm trung bình |
82.1 |
86.8 |
| Toán học(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
95 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
55 |
| Điểm trung bình |
68.2 |
79.6 |
| Tiếng Anh(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
97 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
71 |
| Điểm trung bình |
77.4 |
86.8 |
| Điểm thi đầu vào(300 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
280 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
243 |
| Điểm trung bình |
227.7 |
253,2 |
| |
Kỳ thi tuyển sinh chung |
| Người dự thi |
Người đăng ký đã đậu |
| Tiếng Nhật(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
94 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
57 |
| Điểm trung bình |
73.9 |
80.6 |
| Toán học(100 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
95 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
50 |
| Điểm trung bình |
65.7 |
77.1 |
| Tiếng Anh(150 điểm) |
Điểm cao nhất |
|
145 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
103 |
| Điểm trung bình |
111.3 |
123.6 |
| Điểm thi tuyển sinh(400 điểm bao gồm cả điểm bổ sung) |
Điểm cao nhất |
|
342 |
| Điểm thấp nhất |
_ |
296 |
| Điểm trung bình |
281.2 |
316.5 |
TRANG ĐẦU