Kết quả thi đầu vào

Kết quả thi tuyển sinh cuối năm 2026

Trường trung học cơ sở

  Phần 1 Phiên thứ 2 Buổi thứ 3 tổng
Cậu Bé Cô gái Tổng phụ Cậu Bé Cô gái Tổng phụ Cậu Bé Cô gái Tổng phụ
Nhân sự tuyển dụng khoảng 50 khoảng 50 khoảng 40 140
Số lượng người đăng ký 101 127 228 201 278 479 187 255 442 1149
Số lượng thí sinh 85 117 202 133 195 328 119 174 293 823
Số lượng ứng viên thành công
(Bao gồm cả tạm ứng)
40 48 88 50 46 96 23 35 58 242
Phóng đại 2.1 2.4 2.3 2.7 4.2 3.4 5.2 5.0

5.1

3.4
  Phần 1 Buổi thứ 2 Buổi thứ 3
Người dự thi Ứng viên đã đậu Người dự thi Ứng viên đã đậu Người dự thi Ứng viên đã đậu
Tiếng Nhật
(150 điểm)
Điểm cao nhất 140 148 139
Điểm thấp nhất _ 88 _ 91 _ 64
Điểm trung bình 109.5 115.6 108.4 119.1 86.1 104.2
Số học
(150 điểm)
Điểm cao nhất 150 150 134
Điểm thấp nhất _ 79 _ 96 _ 70
Điểm trung bình 98.1 122.4 99.8 123.9 84.2 109.1
Xã hội
(100 điểm)
Điểm cao nhất 86 87 87
Điểm thấp nhất _ 41 _ 46 _ 59
Điểm trung bình 66.7 72.6 58.0 67.3 64.9 72.5
Khoa học
(100 điểm)
Điểm cao nhất 98 97 92
Điểm thấp nhất _ 69 _ 49 _ 56
Điểm trung bình 76.7 83.3 62.0 74.0 61.2 71.5
Điểm thi đầu vào
(500 điểm)
Điểm cao nhất 453 446 417
Điểm thấp nhất _ 364 _ 355 _ 332
Điểm trung bình 351.0 393.9 328.1 384.3 296.4 357.2

Trường trung học

  Bài thi tuyển sinh đề cử Kỳ thi tuyển sinh chung tổng
Cậu Bé Cô gái Tổng phụ Cậu Bé Cô gái Tổng phụ
Nhân sự tuyển dụng 46 46 92
Số lượng ứng viên 45 72 117 101 127 228 345
Số lượng thí sinh 45 72 117 93 112 205 322
Số lượng ứng viên thành công
(Bao gồm cả tạm ứng)
22 24 46 52 57 109 155
Phóng đại 2.0 3.0 2.5 1.8 2.0 1.9 2.1
  Bài thi tuyển sinh đề xuất
Người thực hiện bài kiểm tra Ứng viên đã đậu
Tiếng Nhật
(100 điểm)
Điểm cao nhất 89
Điểm thấp nhất _ 63
Điểm trung bình 68.5 74.2
Toán học
(100 điểm)
Điểm cao nhất 95
Điểm thấp nhất _ 58
Điểm trung bình 70.4 81.0
Tiếng Anh
(100 điểm)
Điểm cao nhất 90
Điểm thấp nhất _ 55
Điểm trung bình 67.1 75.7
Điểm thi đầu vào
(300 điểm)
Điểm cao nhất 262
Điểm thấp nhất _ 214
Điểm trung bình 205.9 230.8
  Kỳ thi tuyển sinh chung
Người dự thi Người nộp đơn đã đậu
Tiếng Nhật
(100 điểm)
Điểm cao nhất 85
Điểm thấp nhất _ 47
Điểm trung bình 62.4 67.0
Toán học
(100 điểm)
Điểm cao nhất 100
Điểm thấp nhất _ 40
Điểm trung bình 66.0 75.1
Tiếng Anh
(150 điểm)
Điểm cao nhất 145
Điểm thấp nhất _ 88
Điểm trung bình 109.6 118.3
Điểm thi đầu vào
(400 điểm bao gồm cả điểm bổ sung)
Điểm cao nhất 358
Điểm thấp nhất _ 267
Điểm trung bình 267.7 293.9

Kết quả kỳ thi tuyển sinh trước đây

Kết quả kỳ thi tuyển sinh trước đây

TRANG ĐẦU